| bắt quả tang | - to catch; to surprise|= bị bắt quả tang to be caught red-handed/in the very act/flagrante delicto/with one's hand in the till|= bắt quả tang kẻ trộm đang mở khoá két sắt to catch/surprise/discover a burglar unlocking a safe; to catch/surprise a burglar in the act of unlocking a safe |
* Từ tham khảo/words other:
- tín đồ công giáo
- tín đồ đạo phật
- tín đồ đạo thờ lửa
- tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn
- tín đồ giáo phái pha-ri