| 使贫穷 | = {beggar} , người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description|= {depauperate} , làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu|= {impoverish} , bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu, làm hết công dụng; làm hao mòn, làm kiệt, làm suy nhược (sức) |
* Từ tham khảo/words other:
- 使贬值
- 使贯穿
- 使资本化
- 使走
- 使走投无路