Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yếu xìu
tt. C/g. Yếu-xịu, Yếu-ệp, rất yếu, không làm gì được
: Đàn-ông gì yếu-xìu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
yếu xìu
tt. Rất yếu: tay chân yếu xìu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
yôga
-
yô yô
-
z,Z
-
zê-rô
-
zê-ta
-
zích-zắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đầu óc lúc nào cũng căng như dây đàn , tóc tai bù xù , người ngợm
yếu xìu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yếu xìu
* Từ tham khảo:
- yôga
- yô yô
- z,Z
- zê-rô
- zê-ta
- zích-zắc