Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
zê rô
(zero) dt. Số không; không có, vắng, khuyết: hình vị zêrô o âm vị zê-rô.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
zích-zắc
-
Zn
-
ăn cánh
-
a-nguỵ
-
ạc ạc
-
ạch-ạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Chú mày nghe có hiểu không? Nghe có kịp không? Tức là ả chỉ muốn ngủ thôi ngoài ra ,
zê rô
, không có gì hết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
zê-rô
* Từ tham khảo:
- zích-zắc
- Zn
- ăn cánh
- a-nguỵ
- ạc ạc
- ạch-ạch