| yêu du | dt. Huyệt thuộc đường đốc mạch, ở dưới mỏm gai đốt sống lưng thứ 21 (đất 4 xương cùng), chuyên chữa đau lưng, kinh nguyệt không đều. |
| Ông đã thương yêu du bằng thứ tình người ấm áp. |
| Nếu lúc này Du hỏi My có hối hận vì đã yêu du không , thì My cũng chắc chắn trả lời là "không". |
| Tổng thể khu vườn Zen Garden đang gây sốt trong cộng đồng mạng xã hội và đặc biệt là các bạn yyêu dulịch. |
| Gần đây , một trong những chiếc thẻ dành cho du lịch được cộng đồng yyêu dulịch nhắc tới là thẻ tín dụng du lịch Maritime Bank Visa. |
| Đây là địa danh nhiều dân yyêu dulịch , mê xê dịch ao ước được đến một lần trong đời. |
* Từ tham khảo:
- yêu đào
- yêu đáp
- yêu đương
- yêu khoá cốt
- yêu khổ thống
- yêu kì