| yêm một | tt. Ngập mất, chìm mất. |
| yêm một | dgt. Chìm ngập: Đê vỡ nhà cửa yêm một hết thảy. |
| yêm một | Chìm ngập mất: Đê vỡ, nhà cửa bị yêm-một hết cả. |
| Nếu trúng thì chia đôi nhé ? Nếu trúng số mưòoi vạn thì chúng ta cho chị Nga một vạn , yêm một vạn , Lan năm nghìn , Tý năm nghìn , vị chị ba rưỡi , về phần hai chị em ta mỗi người hai vạn rưỡi , còn bao nhiêu để làm phúc... Em dùng tiền của em làm một cái nhà thực đệp , trồng thực nhiều hồng , đủ các thứ hồng , với lại làm một giàn thiên lý. |
| Phòng Huyền Linh đã đề nghị Lý Thế Dân phong cho Đỗ Yyêm mộtchức vụ tương xứng với tài năng của ông ta. |
* Từ tham khảo:
- yêm nhiễm
- yêm trệ
- yêm yêm
- yểm
- yểm
- yểm hộ