| yểm hộ | dt. (qs): Sự đánh giúp, bảo-vệ bộ-đội bạn. |
| yểm hộ | - đg. Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động. Pháo binh yểm hộ cho bộ binh tiến. Bắn yểm hộ. |
| yểm hộ | đgt. Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực: bắn yểm hộ o có pháo binh yểm hộ khi tấn công. |
| yểm hộ | đgt (H. yểm: che chở; hộ: giúp đỡ) Che chở để bảo vệ: Cuộc tiến công có máy bay yểm hộ. |
| yểm hộ | .- đg. Yểm trợ. Bảo vệ và giúp sức: Máy bay yểm hộ thuỷ quân. |
| Thuyền chèo yểm hộ người thợ săn cá sấu bao giờ cũng theo song song bên bờ , phòng trường hợp bất trắc có thể bị đôi ba con nổi lên tấn công cùng một lúc thì xông ra tiếp ứng. |
| Hai người bò vào hang dưới làn đạn rát rạt của địch và làn đạn của anh em từ trong hang bắn ra yểm hộ. |
| Trong bản tường trình với Tổng thống Ford , Weyand và đồng nghiệp nêu tế nhị vấn đề di tản : "Một sự can thiệp ồ ạt của lực lượng Hoa Kỳ có không quân chiến thuật yyểm hộ, rất cần để bảo đảm cho việc tản cư 6.000 người Mỹ , hàng chục nghìn người Việt Nam và dân nước Việt Nam thứ ba , đối với những người này , chúng ta có một cái nợ phải trả. |
| Một phút sau , những máy bay tiêm kích phản lực Phantom từ các căn cứ ở Thái Lan bay tới bầu trời Việt Nam yyểm hộthêm. |
| Trong bản tường trình với Tổng thống Ford , Weyand và đồng nghiệp nêu tế nhị vấn đề di tản : "Một sự can thiệp ồ ạt của lực lượng Hoa Kỳ có không quân chiến thuật yyểm hộ, rất cần để bảo đảm cho việc di tản 6.000 người Mỹ , hàng chục nghìn người Việt Nam và dân nước Việt Nam thứ ba , đối với những người này , chúng ta có một cái nợ phải trả. |
* Từ tham khảo:
- yểm mục bổ tước
- yểm nhân nhĩ mục
- yểm nhĩ đạo linh
- yểm tế
- yểm trợ
- yểm trừ