| yêm | bt. Ứ trệ, chìm ngập, dầm thấm, sâu-xa, hấp-dẫn. |
| yêm | đt. Thiến, thiến dái. |
| yêm | Thiến: yêm hoạn. |
| yêm | Ứ, trệ: yêm lưu. |
| yêm | (khd) ứ, trệ: Yểm-trệ. |
| yêm | (khd) Thiến: Yêm-hoạn. |
| yêm | ứ, trệ, mất (không dùng một mình). |
| yêm | Thiến (không dùng một mình). |
| Giá nàng can đảm , liều lĩnh được như chị Hảo ? Một hôm ở trường về năm ấy nàng theo lớp nhì trường nữ học nàng nghêu ngao hát câu ca dao vừa nghe lỏm được , mà nàng cho là hay lắm : Mấy đời sấm trước có mưa Mấy đời dì ghẻ có ưa con chồng ! Nàng thấy hai đứa em khác mẹ , thằng yêm và cái Lan , bĩu môi thì thầm với nhau rất lâu. |
| Cha nàng nói tiếp : Mẹ mày chết đi , lúc ấy mày mới lên sáu , mợ mày đây yêu quý mày... nuôi nấng mày... có khác gì mẹ đẻ không ? Ðấy , mày xem thằng yêm , con Lan , thằng Tý , con Thảo , cái Mùi có được mợ mày đây yêu mến bằng yêu mến mày không ? Không phải là người ta có sợ gì mày mà phải tử tế với mày , người ta chỉ thương hại mày là một đứa con mất mẹ , mày đã hiểu chưa ? Hồng ngắt lời : Nhưng thưa cậu , con có dám gì đâu. |
Bà phán nghiêm ngay nét mặt lại nói : Thế ra chị hơn em yêm bốn tuổi , em Lan năm tuổi. |
| Nàng thì thầm " yêm ! Yêm... ! ". |
| yêm là con dì ghẻ , người em cùng bố khác mẹ của nàng. |
| Trong gia đình nàng , chỉ có yêm là tử tế với nàng , có khi lại tỏ lòng thương hại nàng nữa. |
* Từ tham khảo:
- yêm lưu
- yêm một
- yêm nhân
- yêm nhiễm
- yêm trệ
- yêm yêm