Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yêm lưu
dt. Bị cầm lâu, ngâm lâu, để lâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
yêm lưu
đgt. Vướng mắc mà phải ở lại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
yêm lưu
Vướng víu mà phải ở lại:
Yêm-lưu ở đất khách quê người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
yêm nhân
-
yêm nhiễm
-
yêm trệ
-
yêm yêm
-
yểm
-
yểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Phóng lãng phi ngô sự ,
yêm lưu
bệnh thử thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yêm lưu
* Từ tham khảo:
- yêm nhân
- yêm nhiễm
- yêm trệ
- yêm yêm
- yểm
- yểm