| yard | dt. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ bằng 0,9144 mét. |
| Kelly đã ở Villisca vào thời điểm xảy ra vụ thảm sát , ông thậm chí còn đóng giả làm một thanh tra từ Sở Cảnh sát Thủ đô London Scotland Yyard, để có thể tìm hiểm sâu hơn về vụ giết người. |
| Ngoài ra , với dàn cầu thủ trẻ khao khát chứng tỏ bản thân như Quang Hải , Đức Huy , Duy Mạnh , Hà Nội T&T ; có niềm tin sẽ tạo được bất ngờ trên sân Pohang Steel Yyardvào ngày 9 2 tới. |
| Còn đại diện của Scotland Yyard(Sở cảnh sát London) cũng từ chối đưa ra bình luận./. |
| Nhằm đáp ứng thêm nhiều chỗ ở cho người dân với mức giá không quá cao , chính quyền thành phố New York đã thử nghiệm mô hình căn hộ siêu nhỏ My Micro NY tại Phố 27 , Brooklyn Navy Yyardthuộc quận Mahattan. |
* Từ tham khảo:
- yêm
- yêm
- yêm hoạn
- yêm lưu
- yêm một
- yêm nhân