| ý tưởng | dt. X. ý nghĩ. |
| ý tưởng | - d. Điều nghĩ trong đầu óc. Ý tưởng cao xa. |
| ý tưởng | dt. Ý nghĩ nảy sinh trong đầu, thường chưa thật trọn vẹn: mới có một vài ý tưởng o Từ một vài ý tưởng rồi nhen nhóm, ấp ủ thành cuốn sách này. |
| ý tưởng | dt (H. tưởng: nghĩ đến) Điều suy nghĩ: Anh ấy không có ý trong đi học ở nước ngoài. |
| ý tưởng | dt. Cái mình nghĩ, tưởng ra. |
| ý tưởng | .- Điều mình nghĩ. |
| Hình như hôm đó chàng nghĩ ra được một ý tưởng gì và chỉ sực nhớ là hôm đó Chuyên có đi với chàng. |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
Trương quay lại cái ý tưởng thế nào cũng phải chết mà việc đi về ấp của Thu làm lãng quên. |
Một ý tưởng vụt đến trong trí chàng như một sự ăn năn. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Trương ngầm nghĩ : Không biết con bọ ấy nó có những ý tưởng gì trong óc mà nó sống làm cái gì ? Trương giơ tay bắt con bọ và nghĩ đến lúc này nó nhất quyết bay đi thì nó sẽ không chết. |
* Từ tham khảo:
- ý xá
- yard
- yd
- yêm
- yêm
- yêm hoạn