| y viện | dt. Bệnh-viện, nhà thương, nơi trị bệnh chung cho nhiều người; Quân-y-viện, y-viện tư. |
| y viện | - dt., cũ 1. Nơi nghiên cứu về y học. 2. Bệnh viện. |
| y viện | dt. 1. Nơi nghiên cứu về y học. 2. Bệnh viện. |
| y viện | dt (H. y: chữa bệnh; viện: cơ quan chuyên môn) Cơ quan nghiên cứu và thực nghiệm về phương pháp chữa bệnh: Xây dựng một y viện hiện đại. |
| y viện | dt. Bệnh-viện. |
| y viện | .- Nh. Bệnh viện. |
| y viện | Nơi nghiên-cứu về việc thuốc. |
| Hình như không phải là người ta đang hát , mà họ gào lên với tết cả tâm hồn khát khao yêu nước yêu độc lập thì đúng hơn... Ủy ban nhân dân Nam Bộ từ Sài Gòn chuyển về đóng ở thành phố tôi , binh sĩ bị thương ở các mặt trận chung quanh Sài Gòn Chợ Lớn chở về nằm chật các giường bệnh của y viện tỉnh. |
| Vậy đủ chưả Chưa ! Anh cáu kỉnh tức là tôi đang bị cầm tù trong một quân y viện đối phương hay một cá ; trá hình đại loại như thế. |
| Hắn , thiếu tướng Nam trước khi thất thủ đã đi úy lạo Quân yy việnPhan Thanh Giản , thăm lại 200 thương chiến binh , trước khi nã một phát đạn Braoninh vào đầu , kết thúc một bi kịch : chỉ sống với cần vụ , không gia đình riêng , chả người thân ở bên. |
| Một nhân viên đã chết vì kiệt sức lúc đưa lên ghe , 14 người còn lại được chuyển đến điều trị tại Quân yy việnNguyễn Huệ (Quy Nhơn). |
| Tất cả các nhân viên tử trận và bị thương được di chuyển ngay về Quân yy việnDuy Tân. |
| Được tin , HQ6 và 2 VPB được điều động đến tiếp nhận và đưa về Đà Nẵng vào sáng ngày 23.1 , các thương binh được chuyển ngay đến Quân yy việnDuy Tân để điều trị. |
* Từ tham khảo:
- y xá
- y ý
- ỷ
- ỷ
- ỷ lại
- ỷ lư nhi vọng