| ý đồ | dt. Ý định đã được sắp xếp, tính toán kĩ trong ý nghĩ: thực hiện ý đồ của mình o có ý đồ xấu o không che được ý đồ. |
| ý đồ | dt (H. đồ: mưu kế) Sự đặt kế hoạch để thực hiện một điều gì: Muốn thắng, cần nắm vững ý đồ của đối phương. |
| ý đồ | .- Mục đích của một hành động có tính toán trước: Tích cực làm vì ý đồ kiếm lợi. |
| Tôi đi lên phòng với ý đồ sẽ có một cuộc nói chuyện vui vẻ với người đàn ông ngoại quốc nọ. |
| Hà Lan chẳng biết ý đồ của tôi , nó cứ ngoái đầu lại giục : Lẹ lên chứ ! Ngạn là con trai sao đạp chậm rì vậỷ Tôi chỉ biết nhe răng cười. |
| Ban nãy , chúng tôi có đứng trên Hòn coi thì thấy rõ ý đồ tụi nó định vây hang. |
| Thiệt ra tiêu diệt trên dưới hai mươi người mình đây thì cũng không ăn nhằm gì , nhưng ý đồ thằng địch coi bộ muốn tiêu diệt ta ở đây để làm núng ta ở chỗ khác. |
| Nhưng ở một người lúc nào cũng đầy ắp những ý đồ làm việc thì cái chết nào chẳng là sự dang dở? ! Mấy hôm sau khi Nghiêm Đa Văn qua đời , đôi lúc tôi cứ nghĩ vớ vẩn : giá kể... Vâng , giá kể Văn cứ yên tâm viết lách nhì nhằng như bọn tôi thì có kém ai ! Khai thác cho hết cái oai của nghề làm báo , chạy rông ở hành lang các cuộc họp , cùng nữa đến xí nghiệp nọ công ty kia vỗ vai mấy ông giám đốc nửa ngửa tay xin nửa bắt buộc người ta phải cho... , những việc ấy có gì là khó với Văn và đâu phải là chuyện Văn chưa từng làm. |
Đại khái là một kịch bản như sau : Đầu tiên ông chỉ nhũn nhặn đóng vai một người nghe chuyện thông minh , đoán biết được ý đồ của người khác và thỉnh thoảng thêm vào một vài lời bình luận giống như một thứ tiếng đế trong chèo để giúp đương sự thêm hào hứng nói. |
* Từ tham khảo:
- ý hội
- ý hợp tâm đầu
- ý
- ý hướng
- ý khí
- ý khí