| ý giả | trt. Nh. ý-chừng. |
| ý giả | Nh. Ý chừng. |
| ý giả | trgt (H. giả: sự ấy) Chừng như;Dường như: Anh ấy sưu tầm tài liệu, ý giả muốn viết một quyển sách. |
| ý giả | trt. Chừng như: ý-giả muốn từ-chối chăng. |
| ý giả | .- Dường như, chừng như: Ý giả muốn đi chơi. |
| ý giả | ý chừng, dáng chừng: ý-giả không bằng lòng cho nên mới kiếm cớ để từ chối. |
| Từ kinh ngạc bảo lái thuyền rằng : Ta đã từng lênh đênh trên áng giang hồ , các thắng cảnh miền đông nam , không biết trái núi này từ đâu lại mọc ra trước mắt , ý giả là non tiên rụng xuống , vết thần hiện ra đây chăng? Sao trước không mà nay lại có? Bèn buộc thuyền lên bờ thì thấy những vách đá cao vút nghìn trượng , sừng sững đứng thẳng , nếu không có cánh thì vị tất đã trèo lên thăm cảnh đó được. |
* Từ tham khảo:
- ý hợp tâm đầu
- ý
- ý hướng
- ý khí
- ý khí
- ý mã tâm viên