| ý định | dt. C/g. Định-ý, cái ý nhắm vào một mục-đích nào: Hắn có ý-định làm tiền. |
| ý định | - dt (H. định: rắp tâm làm) Sự rắp tâm làm việc gì: ý định soạn quyển từ điển tiếng Việt. |
| ý định | dt. Ý muốn và những dự định về một việc gì đó: có nhiều ý định tốt đẹp o chưa có ý định làm nhà o thay đổi ý định o có ý định đi du lịch nước ngoài. |
| ý định | dt (H. định: rắp tâm làm) Sự rắp tâm làm việc gì: ý định soạn quyển từ điển tiếng Việt. |
| ý định | .- Nói trạng thái đang chuẩn bị muốn làm việc gì: Tôi có ý định cho xuất bản một cuốn sách. |
Trác thấy nói ở riêng , một ý định nàng đã có từ lâu nàng hơi sung sướng , quên hẳn ngay được cái khó chịu lúc đó và trả lời : Cô cứ nói với thầy cho tôi ở riêng. |
| Bỗng nàng có ý định xong công việc ma chay , sẽ dắt con đi. |
| Trương tưởng như tìm được một chỗ yên tĩnh rồi thì giải quyết xong ngay cái ý định tự tử vẫn lởn vởn trong óc chàng từ khi đứng nhìn Thu. |
| Chàng nhớ lại cái ý định giết Thu lúc này , và bất giác nhìn vào cổ Thu. |
Chàng quả quyết không quay về với Thu nữa và cái ý định ấy làm chàng đau khổ. |
| Tuy quả quyết vậy và tuy đã biết là sẽ theo đúng ý định. |
* Từ tham khảo:
- ý giả
- ý hội
- ý hợp tâm đầu
- ý
- ý hướng
- ý khí