| xuý xoá | đgt. Xí xoá. |
| xuý xoá | đgt Bỏ đi, không kể đến: Non nước thề bồi, thôi xuý xoá (TrTXương); Xuý xoá món nợ. |
| xuý xoá | Nht. Xí-xoá. |
| xuý xoá | .- Bỏ đi, không kể đến nữa: Xuý xoá món nợ. |
| xuý xoá | Xoá bỏ: Xuý xoá công nợ. |
| Nó bé bỏng , làm chưa đủ nuôi thân , phải thương nó , xuý xoá công nợ cho nó. |
* Từ tham khảo:
- xuya-rơ-tê
- xuyên
- xuyên
- xuyên bích dẫn quang
- xuyên sơn
- xuyên sơn giáp