| xuyên | trt. C/g. Xiên, thấu từ bên này qua bên kia: Đường xe lửa xuyên Việt-nam. // dt. Xuyên-xà gọi tắt, cây gỗ gáy cao xỏ kềm hai hàng cột làm cho sườn nhà được vững chắc: Cây xuyên, dây xuyên. |
| xuyên | dt. Sông ngòi: Sơn xuyên. // trt. Luôn-luôn, không dừng (như nước dưới sông): Thường-xuyên. |
| xuyên | - đgt 1. Đâm thủng từ bên này sang bên kia: Viên đạn xuyên qua tường 2. Vượt qua đường dài: Đường sắt xuyên đất nước từ Bắc vào Nam. |
| xuyên | đgt. 1. Làm cho thủng từ bên này sang bên kia: Đạn xuyên qua tường o Đường hầm xuyên qua núi o xuyên sơn o xuyên tạc o xuyên táo o xuyên tâm. 2. Nối liền, thông suốt từ đầu này sang đầu kia: mở đường xuyên qua rừng o đường sắt xuyên Việt. |
| xuyên | 1. Sông nhánh: sơn xuyên. 2. Tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc, nơi có nhiều thuốc tốt: xuyên khung. |
| xuyên | đgt 1. Đâm thủng từ bên này sang bên kia: Viên đạn xuyên qua tường 2. Vượt qua đường dài: Đường sắt xuyên đất nước từ Bắc vào Nam. |
| xuyên | dt. Sông: Sơn xuyên. |
| xuyên | đt. Xoi, đâm suốt qua: Xuyên qua cánh tay. Ngr. Vượt qua. || Tà xuyên-đại tây dương. |
| xuyên | .- đg. 1. Đâm thủng từ bên này sang bên kia: Viên đạn xuyên qua tường. 2. Vượt qua: Xe lửa xuyên Xi-bê-ri. |
| xuyên | .- d. Đồ dệt bằng tơ mỏng và mau sợi: Áo xuyên. |
| xuyên | Sông nhánh: Sơn xuyên. |
| xuyên | Xoi thủng, suốt qua: Bắn xuyên tường. |
| mặt trời mới mọc chiếu ánh sáng rực rỡ xuyên qua những cành cao vút và mềm mại của hai cây hoàng lan bên bờ giậu. |
| Minh có cảm giác như bị những ngọn thương hay những mũi tên bịt sắt xiên đâm vào mắt xuyên qua tận gáy. |
| Trăng đã lên cao từ lâu , lấp ló xuyên qua cành lá khẽ rung động của cây hoàng lan. |
Người trong xóm chỉ trỏ thì thầm khúc khích cười khi họ nhìn thấy Liên đi chung với Văn , người mà họ vẫn gặp thường xuyên lui tới nhà nàng. |
| Nhưng đột nhiên , như có mũi kim xuyên thẳng vào tim chàng : ngộ không phải là thiếu nữ bỏ quên chăng ? Biết đâu nàng chẳng bỏ lại vì cuốn truyện tồi khiến nàng không vừa lòng ? Biết đâu nàng không rõ chính chàng là tác giả và cố ý bỏ sách lại để tỏ sự nhạt nhẽo của nàng ? Thành khẽ thở dài. |
| Buổi sớm kia , khi troở dậy trong căn phòng nhà trọ , tôi thấy ánh nắng rực rỡ xuyên qua các khe lá đến nhẩy múa trên mặt tường. |
* Từ tham khảo:
- xuyên sơn
- xuyên sơn giáp
- xuyên tạc
- xuyên táo
- xuyên tâm liên
- xuyên tiêu