| xương bánh chè | dt. C/g. Trái tràm, xương tròn giẹp trước đầu gối. |
| xương bánh chè | dt. Xương tròn giẹp, ở đầu gối. |
| Đầu tiên phải kể đến là chấn thương (thường do tai nạn giao thông) làm gãy đầu dưới xương đùi , đầu trên xương chày phạm khớp hoặc xxương bánh chè. |
| Ông Linh bị rạn xxương bánh chècũng phải dùng nẹp cấp cứu. |
| Một thanh niên trẻ va chạm xe gắn máy bị đa chấn thương , trật xxương bánh chè, tắc động mạch dẫn máu nuôi chân vừa được các bác sĩ Bệnh viện Bình Dân TP HCM cứu chữa thành công. |
| (25 tuổi , ngụ Bà Rịa Vũng Tàu) , bị tai nạn dẫn đến đa chấn thương , tổn thương khớp gối , trật xxương bánh chètrái , tắc động mạch khoeo chân trái. |
| Sau can thiệp , bệnh nhân còn phải được phẫu thuật định hình lại xxương bánh chè, ngăn chặn nguy cơ thoái hóa khớp gối và phục hồi chức năng vận động. |
* Từ tham khảo:
- xương bỏ ra, da gói vào
- xương bọc da
- xương bồ
- xương cá
- xương chất thành núi
- xương chậu