| xương cùng | dt. Xương ở phần dưới cột sống, trước xương cụt. |
| xương cùng | dt Xương ở phần dưới của xương sống, trước xương cụt: Bị đau ở xương cùng. |
| xương cùng | .- Xương ở phần dưới của xương sống, trước xương cụt. |
| Mùa hạ , tháng 5 , Thị ngự sử Giả xương cùng với các châu quận hợp sức đánh bọn Khu Liên không được , bị Khu Liên vây đánh hơn một năm , binh lương không thể tiếp tế được. |
| Ngay cả đến bộ xxương cùngcổ cánh đem hầm đỗ đen , ngải cứu ăn cũng đặc vị Đông Hồ. |
| Dị vật chỉ chạm vào cột sống vùng xxương cùngcụt , gây tổn thương bao cơ vùng cạnh cột sống nên bệnh nhân chỉ đau nhức lưng khi vận động. |
| Khi bàng quang chèn ép tử cung nhiều , ép vào dây thần kinh ở trước xxương cùng, gây đau nhức , nặng sẽ bị vô sinh. |
| Mỗi viên mọc dùng một loại nguyên liệu riêng để tạo màu như gấc , hạt dành dành , lá , mảnh cộng , mộc nhĩ trắng , nấm hương Món Mọc Vân Ám nhìn hấp dẫn , đẹp mắt Những viên mọc 5 màu được cho vào bát xếp xen kẽ sau đó chan nước ninh xxương cùngbì lợn lên trên. |
| Nhiều mảnh xương giữa các hố có dấu vết trùng hợp với nhau , tức là xxương cùngmột mảnh nhưng bị đập nhỏ phân chia ra để nhiều nơi. |
* Từ tham khảo:
- xương dăm
- xương đòn
- xương đòn gánh
- xương đồng da sắt
- xương gan
- xương hóc