Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xuồng cứu sinh
dt. Xuồng có gắn máy hoặc được chèo bằng tay, để sẵn trên boong tàu để cứu nạn cho đoàn thuỷ thủ và hành khách trên tàu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xuồng xáo
-
xuổng
-
xuống
-
xuống cân
-
xuống cấp
-
xuống dòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi con tàu nghiêng mạnh , các x
xuồng cứu sinh
ở bên mạn phải của tàu SS Andrea Doria trở nên quá cao để với tới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xuồng cứu sinh
* Từ tham khảo:
- xuồng xáo
- xuổng
- xuống
- xuống cân
- xuống cấp
- xuống dòng