| xuôi dòng | trt. Theo dòng nước chảy xuôi: Thả xuôi dòng đỡ mệt. |
| xuôi dòng | - tt. Theo chiều dòng nước chảy: Thuyền đi xuôi dòng. |
| xuôi dòng | tt. Theo chiều dòng nước chảy: Thuyền đi xuôi dòng. |
| xuôi dòng | trgt Thuận dòng mà xuống: Hoa trôi, nước chảy xuôi dòng (K). |
| xuôi dòng | .- Theo chiều dòng nước chảy. |
| Một làng yên tĩnh ở vùng Thanh Sơn , đất ít núi nhiều , có con sông trong và mát xuôi dòng chẩy ra trường giang. |
| Nước xuôi dòng , buồm thuận gió. |
Trong cảnh bao la , nước sông vẫn lãnh đạm chảy xuôi dòng. |
xuôi dòng nước chảy liên miên , Đưa thân thế chị tới miền đau thương , Mười năm gối hận bên giường , Mười năm nước mắt bữa thường thay canh. |
| Chiếc lá thoáng tròng trành , chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng. |
| Rồi từ Hà Nam trở về , các tiên công đã đưa họ hàng , gia quyến đi thuyền xuôi dòng sông Hồng , qua sông Luộc về phía vùng biển Hải Phòng ra Quảng Ninh. |
* Từ tham khảo:
- xuôi ngược
- xuôi rót
- xuôi tai
- xuôi xả
- xuôi xị
- xuôi xuôi