| xủng xoảng | tt. Có âm thanh như tiếng các đồ vật bằng kim loại va vào nhau: Tiếng xích sắt khua xủng xoảng. |
| xủng xoảng | tt, trgt Nói các đồ kim loại chạm nhau: Chị ấy gánh đồ xoong chảo xủng xoảng ra đi. |
| xủng xoảng | .- Nói các đồ kim loại chạm nhau. |
| 2) mù mịt trong phòng , tiếng quân cờ xương chí chát , tiếng gảy tiền phán thán xủng xoảng , họ cần bày trò chơi cho khuây khỏa nỗi nhớ nhà. |
| Đến tối nó lồng lên dữ lắm , nó giật xích xủng xoảng. |
| Rồi những lời thưa trình xủng xoảng , kỳ quái. |
| Nó còn bảo cái tên chi nữa kia... nghe xủng xoảng buồn cười lắm. |
| Đại ca tôi đây chính là Trương Sỏi , Đệ nhị mải võ , cánh tay đắc lực của Băng chủ Sơn Nam và là chủ soái của trại Mũ đen... Một lô xích xông những danh hiệu được xướng lên ngxủng xoảng?ng như xích sắt. |
* Từ tham khảo:
- xúng xa xúng xính
- xúng xính
- xúng xính như lễ sinh
- xụng xịu
- xuôi
- xuôi chèo mát mái