| xung trận | đt. Xông vào trận-địa. |
| xung trận | đgt. Xông vào trận đánh: đã xung trận là phải chiến thắng. |
| xung trận | đgt (H. xung: xông lên; trận: cuộc đánh nhau) Xông ra trận để đánh giặc: Phụ nữ người đẹp, hát hay, lúc cần cũng búi tóc ngược, cầm quân xung trận (HgĐThuý); Khi ra xung trận giữa đồng, khi lăn dưới lửa thoát vòng giặc vây (Tố-hữu). |
| xung trận | .- Xông vào trận địa. |
| Nhạc cho quân nằm nghỉ cho đến giữa canh tư , hẹn trước là khi nghe pháo lệnh , tất cả hai cánh đều la ó cho thật dữ để uy hiếp tinh thần quân giữ kho , tiếng pháo lệnh thứ hai là lệnh xung trận. |
| Có thể nói khó khăn vẫn còn nhiều , nhưng niềm vui và niềm tự hào được khoác trên mình chiếc áo Đội tuyển quốc gia đã khiến các cầu thủ Việt Nam nỗ lực tập luyện chờ ngày xxung trận. |
| Ngoài ra , cả 3 nữ tướng còn có điểm chung là đều cưỡi voi mỗi khi xxung trận. |
| Họ cần có nền tảng thể lực sung mãn , thì tinh thần mới sẵn sàng xxung trậncho cuộc yêu chất lượng. |
| Tập trung vào cơ thể Đôi khi quý ông bị mất tập trung khi đang xxung trận. |
| Giadinh.net 24h trước khi xxung trận, AC Milan đã ngạo nghễ dè bỉu Inter Milan , khi đối thủ cùng thành phố bị cầm hòa bởi Rubin Kazan. |
* Từ tham khảo:
- xung xăng như thằng mới đến, trụm trện như đứa ở
- xung yếu
- xùng xình
- xủng xẻng
- xủng xoảng
- xũng xẵng