| xưng hùng xưng bá | đt. Xưng mình là chúa tể, là anh-chị, ở một cõi, một vùng. |
| xưng hùng xưng bá | Tự coi mình có quyền điều hành, lãnh đạo ở một vùng, một khoảnh hay nhóm đảng nào đó, bất chấp mọi quyền lực khác: Míp miên man mơ tưởng đến cái ngày xưng hùng xưng bá tại một nơi địa hình hiểm hóc (Phan Quang). |
| xưng hùng xưng bá | ng Chê những kẻ ỷ vào thế mạnh của mình ở một địa phương mà cho rằng mình không chịu kém ai: Hắn chẳng giỏi giang gì mà vẫn xưng hùng xưng bá ở địa phương. |
| xưng hùng xưng bá |
|
| Đoàn quân Sir Alex đang hội đủ mọi yếu tố để xxưng hùng xưng báở trời Âu , nhưng để bước lên bục vinh quang họ còn phải vượt qua những "cửa ải" khó khăn như Barca , Chelsea hoặc Liverpool. |
| "Ngoài đời , có người xxưng hùng xưng bá, có người từng ngồi chễm chệ trên cao chót vót quyền lực nhưng khi chết đều lặng lẽ. |
* Từ tham khảo:
- xưng tội
- xưng tụng
- xưng vương
- xưng vương xưng bá
- xưng xa
- xưng xuất