| xum xuê | tt. Sum sê. |
| Tàn lá da xum xuê nhuộm thẫm một vùng đục ngầu ví nước lũ. |
| Từ đống tro ấy mọc lên một cây thị cao lớn , cành lá xum xuê. |
| Chúng tôi chỉ biết trong vườn nhà ông , cách cổng vào làm bằng những cây hoa giấy uốn cong khoảng mười thước , có một cây thị xum xuê trái. |
| Những bụi chuối xum xuê nơi cuối vườn , cây thì mới trổ bắp , cây thì trĩu buồng nhưng trái còn xanh. |
| Loại này màu xanh ngọc , cành lá xxum xuêtượng trưng cho sự no đủ và may mắn nên giá trên theo ông không quá cao. |
| Loại này màu xanh ngọc , cành lá xxum xuêtượng trưng cho sự no đủ và may mắn (Ảnh : Vnexpress) Cây ghép giữa bưởi Diễn , bưởi da xanh , bưởi đỏ , cam đường , cam Vinh , phật thủ , quýt , quất , chanh đào... để cho ra loại cây cảnh có hình dáng độc đáo. |
* Từ tham khảo:
- xủm
- xúm
- xúm đen xúm đỏ
- xúm đông xúm đỏ
- xúm xít
- xun xoe