| xui nên | đt. Khiến nên, đốc-xúi cho ra nông-nỗi: Tại ai xui nên chồng vợ chia-lìa. |
| xui nên | đgt. Đưa đến một kết quả không tốt lành: Sự mất đoàn kết xui nên sự đổ vỡ kế hoạch của cơ quan. |
| xui nên | đgt Đưa đến một kết quả không hay: Sự cạnh tranh xui nên sự bất hoà giữa hai gia đình. |
| xui nên | Nht. Xui-khiến. |
| xui nên | .- Đưa đến một kết quả không tốt: Sự tranh giành quyền lợi xui nên mâu thuẫn giữa anh chị em. |
| Nàng cũng thừa hiểu rằng lỗi không phải ở chồng nàng , chỉ do hoàn cảnh xui nên và một phần lớn là tại mợ phán. |
| Là vì , liên tưởng xui nên , Mai ngắm cái cảnh rực rỡ với cái cảnh tồi tàn đứng gần nhau , thốt nhiên những ý nghĩ trái ngược , so sánh xô đẩy nhau , vào trong tâm trí Mai , bắt Mai không thể không nhớ tới những quãng đời tốt đẹp , sung sướng khi xưa. |
Anh phân nhiều nỗi đoạn trường Ai xui nên nỗi , nhiều đường rẽ phân. |
| Đó là trời xui nên vậy. |
| Nguyên Đán nói : "Vận nước sắp hết , biết đâu chẳng phải là trời xui nên thế , vị tất không phải là phúc". |
| Ăn chay cho lành Mặc dù đã chuẩn bị kỹ càng những kiến thức cần thiết để chuẩn bị cho kỳ thi ĐH sắp tới nhưng nhiều sỹ tử vẫn lo lắng chuyện hên , xxui nênđã làm đủ cách để càng tránh được nhiều điềm gở càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện
- xui trẻ ăn cứt gà
- xui xẻo
- xui xiểm
- xùi
- xùi xùi