| xúc xích | dt. Dây xích (X. Xích). |
| xúc xích | trt. Núc-ních, bộ đi đăm-chiêu. |
| xúc xích | dt. C/g. Dồi, thức ăn để lâu được, bằng thịt heo dồn trong lớp da mỏng của ruột heo. |
| xúc xích | - 1 dt Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau: Lấy dây xúc xích khoá cửa. - 2 dt (Pháp: saucisse) Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối: Ăn bánh mì với xúc-xích. |
| xúc xích | dt. Món ăn làm bằng ruột lợn (đã sấy khô) nhồi thịt rồi hun khói và luộc nhỏ lửa. |
| xúc xích | dt. Dây gồm nhiều vòng (thường bằng kim loai) móc lại với nhau. |
| xúc xích | dt Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau: Lấy dây xúc xích khoá cửa. |
| xúc xích | dt (Pháp: saucisse) Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối: Ăn bánh mì với xúc-xích. |
| xúc xích | dt. Theo tiếng Pháp saucise. Thịt dồi. Ngr. Có nơi dùng theo nghĩa dây sắc có vòng nối liền nhau. |
| xúc xích | .- d. Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau. |
| xúc xích | .- d. Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối. |
| xúc xích | Dây sắt có từng vòng nối liền nhau: Đeo chìa khoá bằng dây xúc-xích. |
| Thật là cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài không bao giờ hết. |
Nói đến đây , Loan nghĩ ngay đến cô cả Đạm , đến cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài những mẹ chồng nàng dâu nối tiếp nhau để hành hạ nhau. |
| " Bỗng một tiếng chuông bất ngờ vang lên trên đỉnh tháp nhà thờ , làm một thằng bé giật mình đánh rơi que xúc xích đang cắn dở trên tay. |
| Chỉ còn Mí đứng đấy , nó nhìn gia đình nọ cho đến khi khuất dạng mới dám nhặt que xúc xích lên , cái lạnh xâm lấn thật nhanh vào miếng ăn. |
| Tại TPHCM , đúng như tên gọi , hệ thống cửa hàng tiện ích như Ministop , Family Mart , Shop & Go , Circle K chuyên cung cấp các mặt hàng mang tính tiện ích , khách có thể sử dụng ngay tại cửa hàng như cà phê , mì gói , bánh bao , bánh mì , xxúc xích, kem , các đồ thiết yếu... Điều hấp dẫn là các cửa hàng tiện ích đều có wifi , máy lạnh và không gian cho khách thưởng thức các món đồ ăn nhanh. |
| Xung quanh các cổng trường từ mầm non , tiểu học , THCS , THPT hay đại học ở Việt Nam đều bày bán la liệt các món đồ ăn vặt như bim bim , cá viên chiên , xxúc xích, kẹo Tuy nhiên , những loại thực phẩm này thường không rõ nguồn gốc xuất xứ và thường gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- xục rục
- xục xịch
- xuê
- xuê xang
- xuê xoa
- xuề xoà