| xúc xiểm | - đg. Đặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau. Xúc xiểm người chồng ruồng bỏ vợ. Nghe lời xúc xiểm. |
| xúc xiểm | Xúi bẩy, phỉnh nịnh, gây mâu thuẫn, xích mích giữa người này với người khác: tính hay xúc xiểm o nghe lời xúc xiểm. |
| xúc xiểm | đgt Xúi giục người ta làm điều xấu: Hắn bị kẻ xấu xúc xiểm nên mới bất hoà với người anh. |
| xúc xiểm | (xiểm) đt. Xúi. |
| xúc xiểm | .- đg. Xúi giục làm điều xấu. |
| xúc xiểm | Xui, phỉnh: Hay xúc-xiểm người ta. |
| Chàng chỉ sợ bạn nghe lời xúc xiểm của đám người kia mà sinh lòng ngờ vực đến lòng chung thuỷ của vợ và lòng tự trọng của mình. |
| Mấy kẻ xúc xiểm chúng tôi , lúc này cũng cảm thấy hối hận vì vừa tham gia vào một trò chơi độc ác. |
(3) Liễu Nghị người đời vua Trung Tông nhà Đường , đi thi bị trượt , về đến đất Kinh Dương , thấy một người đàn bà chăn dê đến nói rằng : "Thiếp là con gái vua Động Đình , gả cho con thứ vua Kinh Xuyên , bị con hầu gái xúc xiểm , thành ra đắc tội với cha mẹ chồng , nên phải truất đuổi đến đây. |
| Còn nghi bác xúc xiểm ông cụ thì quả là không bao giờ em nghi , bác đừng nhầm và oan em. |
| Thế tử còn trẻ người non dạ , có khi nào lại nghe lời xúc xiểm của bọn gian thần mà làm việc vô đạo bất nghĩa. |
| Những câu xxúc xiểmcủa Hằng càng làm anh không kém phần choáng váng. |
* Từ tham khảo:
- xục xịch
- xuê
- xuê xang
- xuê xoa
- xuề xoà
- xuể