| xúc cảm | đt. Nh. Cảm-xúc. |
| xúc cảm | - đg. (hoặc d.). Như cảm xúc. |
| xúc cảm | Nh. Cảm xúc. |
| xúc cảm | dt (H. xúc: chạm đến, cảm động, cảm: rung động) Hiện tượng tâm lí bộc lộ tình cảm của mình trong một hoàn cảnh cụ thể nhất định: Tình cảm biểu hiện qua xúc cảm và chi phối xúc cảm. |
| xúc cảm | bt. Động đến lòng. |
| xúc cảm | .- Nh. Cảm xúc. |
| xúc cảm | Động đến lòng cảm của mình: Xúc-cảm thương-tâm. |
Mai nghe rõ tiếng Lộc , nhưng không dám ngửng nhìn , nửa vì xa nhau đã hơn sáu năm , nàng tự thấy hồi hộp , bẽn lẽn , run sợ , nửa vì sự xúc cảm quá mạnh , làm tiêu tan lòng quyết đoán , khiến tim nàng như ngừng đập , tư tưởng nàng như mất hết , và nàng như xác không hồn. |
| Không cầm được xúc cảm , bà khóc thành tiếng. |
| Đôi mắt nhà sư lim dim một lúc lâu , khuôn mặt bất động che giấu những xúc cảm còn lan man bất định. |
| xúc cảm hân hoan làm cho giọng nói của cậu lắp bắp khác thường. |
| Ông không để ý là chưa bao giờ Kiên xúc động đến cái độ buông thả xúc cảm , để cho nước mắt chảy ướt cả hai má , tiếng khóc trầm , tiếng uất nghẹn chen lẫn lời kể lể. |
| Từ đó tôi viết không phải chỉ bằng những xúc cảm mà bằng cả lý trí của con quỷ nhỏ thúc giục. |
* Từ tham khảo:
- xúc động
- xúc giác
- xúc mục thương tâm
- xúc phạm
- xúc quan
- xúc tác