| xuất trận | đt. Ra trận, ra mặt trận đánh với giặc. |
| xuất trận | đgt. Ra trận: được lệnh xuất trận o đã xuất trận là chiến thắng. |
| xuất trận | đgt (H. trận: cuộc đánh nhau) Ra trận: Quân ta xuất trận với khí thế hào hùng. |
| xuất trận | .- Ra chiến trường: Bộ đội xuất trận. |
| Quân của Tiết chế Xương nghỉ ở Hội An vài ngày để lấy thêm lương thực và bổ sung số lính trốn , đến 21 tháng Mười Hai mới xuất trận. |
| Năm thật không ngờ từ ngày Tám Bính bị kẹp mất một bàn tay , Bính lại trở nên một " bỉ vỏ " xuất trận gan trường lạ thường. |
| VIDEO : MV Đã lỡ yêu em nhiều Thiên Khôi vào vai chàng trai trẻ , thầm thương trộm nhớ Phương Ly JustaTee xxuất trậnKhác với Zing Chart những tuần trước , nơi chứng kiến cuộc chiến tay ba ngoạn mục giữa Em gái mưa (vị trí thứ 4) , Chạm khẽ tim anh một chút thôi (vị trí thứ 2) và Sống xa anh chẳng dễ dàng (vị trí thứ 1) , bảng xếp hạng tuần này chào đón những chiến binh mới. |
| Sẽ không phải là một U23 Việt Nam lúc nào cũng đều đều , rộn ràng khi xxuất trậnrồi sau đó xìu dần đều vào những phút cuối. |
| Trong ngày thi đấu 7/1 , hàng loạt ông lớn của giải đấu NBA sẽ cùng một lúc xxuất trậnnhư Golden State Warriors , Boston Celtics và Cleveland Cavaliers. |
| Bằng cách trì hoãn xuất tinh vài lần trước khi cho phép tinh binh xxuất trận, bạn sẽ cảm thâýhưng phấnlan tỏa khắp cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- xuất tục
- xuất xử
- xuất xứ
- xuất xưởng
- xúc
- xúc