| xúc | đt. Múc chất khô lên: Xúc cơm, xúc đất. // Dùng rổ hay ky đi bắt tôm cá nơi nước cạn lắp-xắp: Tiếc công xúc tép nuôi cò, Cò ăn cho lớn cò dò lên cây (CD). // (lóng) Bắt bỏ lên xe đem đi: Xúc về bót. |
| xúc | đt. Hối, thúc-giục: Cáp-xúc. |
| xúc | đt. Chạm đến, phạm đến: Cảm-xúc. // Khích, xui-giục: Xúc cho người ta kiện nhau. |
| xúc | - đgt 1. Múc những vật rời lên: Xúc cát; Xúc thóc 2. Hớt tôm, cá, tép ở ao: Công anh xúc tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò cò bay (cd). |
| xúc | đgt. 1. Dùng dụng cụ có lòng trũng để lấy vật rời ra: xúc mấy đấu thóc o xúc cát o xúc cơm ăn. 2. Dùng dụng cụ loại nào đó, sục sâu xuống nước rồi nhấc lên để bắt cá tôm: xúc được mẻ tép. |
| xúc | Chạm phải: xúc cảm o xúc cảnh o xúc cảnh sinh tình o xúc động o xúc giác o xúc phạm o xúc tiếp o cẩm xúc o tiếp xúc . |
| xúc | Giục (cho nhanh): xúc tác o xúc tiến o bức xúc. |
| xúc | đgt 1. Múc những vật rời lên: Xúc cát; Xúc thóc 2. Hớt tôm, cá, tép ở ao: Công anh xúc tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò cò bay (cd). |
| xúc | đt. Dùng vật gì mà múc chất khô hay đặc: Xúc cơm. Xúc cát. || Xúc cát. |
| xúc | (khd) 1. Đụng chạm: Tiếp-xúc. 2. Khích, xúi: Xúc bánh. |
| xúc | .- đg. 1. Múc những vật rời lên: Xúc đất; Xúc thóc. 2. Hớt cá tôm bằng rổ, rá: Xúc tép. |
| xúc | Dùng cái gì mà múc những chất khô, chất đặc: Xúc cơm. Xúc cát. Xúc thóc. Muốn xúc lấy của người. Lấy vợt xúc cá. |
| xúc | I. Đụng chạm: Xúc cảnh sinh tình. Cảm-xúc. II. Khích, xúi: Xúc cho hai bên đi kiện nhau. |
| xúc ít một chứ mà bưng cho dễ. |
Khi còn ở với mẹ , nàng chưa hề bị xxúcđộng , nên nàng rất lười suy nghĩ và vì thế mà trí óc nàng không phải bận rộn bao giờ. |
| Nhưng vài giọt nước mắt chưa rơi hết , thì nỗi xúc động trong lòng nàng đã không còn nữa... Trác dắt đứa con mặc áo sổ gấu , đội khăn chuối đi bên mình. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
Tôi gọi người " ét " nhưng bác ta làm bộ không nghe thấy , cứ cắm đầu xúc than cho vào lò. |
* Từ tham khảo:
- xúc cảm
- xúc cảnh sinh tình
- xúc động
- xúc giác
- xúc mục thương tâm
- xúc phạm