| xuất sắc | bt. Đặc-sắc, nổi bật: Bài văn xuất-sắc; đào X. thủ vai tuồng xuất-sắc. |
| xuất sắc | - tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học sinh xuất sắc cầu thủ xuất sắc nhất Châu âu. |
| xuất sắc | tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ o học sinh xuất sắc o cầu thủ xuất sắc nhất Châu Âu. |
| xuất sắc | tt, trgt (H. sắc: màu, vẻ) Hơn hẳn mức thường: Đảng ta đã hoàn thành xuất sắc sứ mệnh lịch sử của mình (VNgGiáp). |
| xuất sắc | Nht. Đặc-sắc. |
| xuất sắc | .- Tốt, đẹp hoặc hay hơn mức thường: Cá nhân xuất sắc. |
| xuất sắc | Tỏ ra vẻ đặc-biệt: Trong bọn thiếu-niên có nhiều người xuất-sắc. |
| Những người xuất sắc trong nhóm này có Mẫm , Đá , Uy vốn đã lên trại từ thời buôn trầu , Tuyết , người Tuy Viễn mới xin qui thuận sau một chuyến cướp muối bất thành , Lộc xuất thân chăn trâu giỏi võ nghệ không chịu đựng được cảnh bất công tìm lên Tây Sơn thực hiện chí lớn. |
| Tiếng hò hét xông trận , tiếng vỗ tay tán thưởng các chiến sĩ xuất sắc , tiếng lửa reo ở lò rèn , tiếng búa đập vào thanh thép đỏ khích động ông dữ dội. |
| Hơn nữa anh chỉ giỏi tự nhiên , dù các môn tự nhiên của anh cùng ba học sinh của trường khác được coi là xuất sắc nhất tỉnh. |
| Ba năm học cấp hai đều xuất sắc nhất trường , được bằng khen của Ty giáo dục. |
| Em được chọn là học sinh xuất sắc nhất , được bằng khen của bộ giáo dục. |
| Vẫn tự học , chỉ có năm rưỡi học ba lớp thi đỗ đại học toàn năm cộng , xuất sắc nhất trường. |
* Từ tham khảo:
- xuất tài xuất lực
- xuất thân
- xuất thê
- xuất thế
- xuất tinh
- xuất trần