| xuất nhập | đt. Ra vào: Xuất nhập bất-cấm. // Nh. Xuất nạp: Tiền xuất nhập. |
| xuất nhập | tt. Giống nhau nhiều chỗ: Hai bài văn xuất-nhập nhau. |
| xuất nhập | dt. 1. Chi và thu: tiền xuất nhập. 2. Xuất khẩu và nhập khẩu, nói gộp. |
| xuất nhập | đgt (H. nhập: vào) 1. Chi và thu: Vào sổ tiền xuất nhập hằng ngày 2. Làm công tác xuất khẩu và nhập khẩu: Giao dịch với công ti xuất nhập. |
| xuất nhập | dt. 1. Nht. Xuất-nạp. 2. Xuất cảng và nhập cảng: Thuế xuất-nhập. |
| xuất nhập | .- đg. 1. Chi và thu: Tiền xuất nhập. 2. "Xuất khẩu, nhập khẩu" nói tắt: Hàng xuất nhập. Công ty xuất nhập khẩu. Cơ quan phụ trách việc mua bán với nước ngoài. |
| xuất nhập | 1. Thu vào phát ra: Số tiền xuất-nhập trong một năm. 2. Nói những bài văn hay sách có nhiều chỗ giống: Hai bài văn xuất-nhập nhau. |
Từ lâu việc quản lý thu chi , tính toán sổ sách , xuất nhập kho nghĩa là trăm nghìn thứ công việc đòi hỏi sự chi li cẩn trọng và kém hào hứng nhất được ông biện giao khoán cho Lữ và Lợi. |
| Lâu nay việc quân lương do Lợi lo liệu cả , từ việc xuất nhập , sổ sách , cho đến điều động phương tiện chuyên chở. |
Một kỹ sư hoá chất , vợ làm thợ may ở công ty xuất nhập khẩu bao giờ chồng có khách cũng tự tay xách ấm đun nước , pha trà , rồi ”xin phép bác ngồi chơi với nhà em , em đang dở chút việc“. |
Miri thuộc bang Sarawak , khu vực tự trị của Malaysia với visa và con dấu xuất nhập cảnh riêng. |
| Cô bảo chúng tôi không nên đi cùng nhau khi làm thủ tục xuất nhập cảnh bởi cô không muốn bị nhìn thấy đi cùng với người nước ngoài. |
| Tôi mở mắt thao láo nhìn sang ánh đèn lấp lánh phía bên Jordan , tự hỏi nếu mình bơi lặn giỏi thì có thể lẻn vào bên Jordan mà không phải qua xuất nhập cảnh hay không. |
* Từ tham khảo:
- xuất nhập cân bằng
- xuất nhập khẩu
- xuất phát
- xuất phát điểm
- xuất quân
- xuất quần