| xuất nhập cảnh | đgt. Xuất cảnh và nhập cảnh nói gộp : giấy tờ xuất nhập cảnh. |
Miri thuộc bang Sarawak , khu vực tự trị của Malaysia với visa và con dấu xuất nhập cảnh riêng. |
| Cô bảo chúng tôi không nên đi cùng nhau khi làm thủ tục xuất nhập cảnh bởi cô không muốn bị nhìn thấy đi cùng với người nước ngoài. |
| Tôi mở mắt thao láo nhìn sang ánh đèn lấp lánh phía bên Jordan , tự hỏi nếu mình bơi lặn giỏi thì có thể lẻn vào bên Jordan mà không phải qua xuất nhập cảnh hay không. |
| Cán bộ Chi cục Hải quan Hồng Lĩnh xử lý tờ khai hải quan qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Chính thức triển khai hệ thống dịch vụ công trực tuyến từ tháng 3/2017 , đến thời điểm này , Cục Hải quan Hà Tĩnh đã triển khai 41 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 , hầu hết đều được triển khai tại các chi cục , chủ yếu thuộc các lĩnh vực : Thủ tục hoàn thuế theo Thông tư 38 , ô tô xxuất nhập cảnh, hủy tờ khai hải quan , khai bổ sung hồ sơ khai thuế... Theo số liệu đến ngày 15/8/2017 , Hải quan Hà Tĩnh đã xử lý 173 hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến với hơn 20 DN. |
| Ảnh : T.N.D Theo đó , Quảng Ninh đề xuất 75 cơ chế chính sách ưu đãi về thuế , đất đai , quản lý xxuất nhập cảnhcũng như mô hình tổ chức. |
| Nhưng tại cửa khẩu Móng Cái , đại diện Công ty cho biết phía Trung Quốc bị mưa tuyết không bay được , ngoài ra Cục Xxuất nhập cảnhTrung Quốc cấm cho người Việt Nam nhập cảnh. |
* Từ tham khảo:
- xuất nhập khẩu
- xuất phát
- xuất phát điểm
- xuất quân
- xuất quần
- xuất quỷ nhập thần