| xuất bản | đt. In ra bán: Xuất-bản sách báo; tự-do xuất-bản. |
| xuất bản | - đgt. Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành: nhà xuất bản công tác xuất bản. |
| xuất bản | đgt. Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành: nhà xuất bản o công tác xuất bản. |
| xuất bản | đgt (H. bản: bản in ra) Cho in ra thành tài liệu, thành sách: Việc xuất bản cũng rất cần cho sáng tác văn nghệ (Trg-chinh). |
| xuất bản | bt. In ra thành sách, thành báo. || Nhà xuất-bản. |
| xuất bản | .- Phổ biến rộng rãi bằng kỹ thuật in những tác phẩm văn học, khoa học âm nhạc... hoặc những văn kiện. Nhà xuất bản. Cơ quan phụ trách việc phổ biến nói trên. |
| xuất bản | In ra sách: Sách mới xuất bản. |
| Câu trả lời của ông Xuân , nhà xuất bản , vẫn nhắc lại bên tai Thành một nhịp trầm và khó chịu : Sách của ông không được ai hoan nghênh cả. |
| Tuy vậy , Thành cứ cố ; chàng run run tay cầm bản thảo cuốn " Mơ xưa " lên ; xốc lại hai đầu định sắp sửa cho vào cặp , khẽ hỏi : Thế còn cuốn này , ông... Câu trả lời đón trước đến ngay , quả quyết không có gì lay chuyển nổi : Ồ , ông còn định xuất bản quyển này nữa hay sao ? Tôi xin chịu , ông có các vàng tôi cũng không dám in ra nữa. |
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
| Chàng sẽ đưa trình cuốn " Mơ xưa " , sẽ được ông Xuân trân trọng đỡ lấy và vui vẻ nhận xuất bản ngay. |
| Bao nhiêu nỗi buồn bực thất vọng của Thành vì những lời nói của ông chủ nhà xuất bản đều tiêu tan mất cả. |
| Nhà xuất bản Văn học Hà Nội 1978 , trang 815 , 816 (2) Phỏng theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí Đôn , phần thuế khóa Quảng Nam từ trang 162 trở đi. |
* Từ tham khảo:
- xuất biên
- xuất binh
- xuất cảng
- xuất cảnh
- xuất chinh
- xuất chính