| xuất giá | đt. Đi lấy chồng: Xuất-giá tùng phu (lấy chồng tùy chồng). |
| xuất giá | - đg. (cũ). Đi lấy chồng. |
| xuất giá | đgt. Đi lấy chồng: xuất giá tòng phu. |
| xuất giá | đgt (H. giá: lấy chồng) Đi lấy chồng: Một mai xuất giá hồi môn, phận bồ liễu giá trong như ngọc (GHC). |
| xuất giá | đt. Đi lấy chồng: Thoa cung Hán, thửa ngày xuất-giá (Ng.gia.Thiều). |
| xuất giá | .- Nói con gái về nhà chồng. |
| xuất giá | Đi lấy chồng: Xuất-giá tòng phu. |
| Thế còn em... , còn cô , nay chắc cô cũng xuất giá rồi chứ ? Đấy cô coi tôi cũng biết chữ nho đấy. |
| Nguyên cụ Phủ được hai người con : cậu Chiêu không may sớm cướp công sinh thành , để lại cho cha một người em gái bồ côi mẹ , đã đứng tuổi mà chưa có dịp nào xuất giá. |
| Hoạn Thư đến tuổi xuất giá , bao đám danh gia vọng tộc xin cầu hôn. |
| Theo một số thông tin được ghi chép lại , ban đầu việc ép con gái xxuất giánhằm tăng nhân khẩu , nhưng về sau việc này nhằm giải quyết vấn đề nhiều nam giới trong xã hội thời này bị... ế vợ. |
| Đến tuổi mà con gái không chịu kết hôn thì người thân trong gia đình sẽ phải đi tù là một trong những hình phạt kinh dị thời trung cổ Ảnh : Internet Đặc biệt , thời Tấn Vũ Đế đã đưa ra chính sách , con gái đến độ tuổi quy định bắt buộc phải xxuất giá, nếu không quan phủ sẽ cưỡng ép bằng cách thay cha mẹ để tìm đối tượng thích hợp cho các cô gái này. |
| Góa phụ ngày xưa thường ở vậy suốt đời để thủ tiết thờ chồng Ảnh : Internet Ngoài ra , vào thời cổ đại ở Trung Quốc , phụ nữ thường không dám tái giá vì họ mang tư tưởng xxuất giátòng phu dù chồng có chết thì vẫn phải ở vậy một mình để thủ tiết thờ chồng. |
* Từ tham khảo:
- xuất hành
- xuất hiện
- xuất huyết
- xuất khẩu
- xuất khẩu kĩ thuật
- xuất khẩu thành chương