| xuân tiết | dt. Tiết xuân, thời-tiết mùa xuân. |
| xuân tiết | dt. Tết Nguyên đán, Tết âm lịch. |
| xuân tiết | .- Tiết nguyên đán âm lịch. |
(33) Giá xuân : nước đóng thành băng , mùa xuân tiết trời ấm dễ tan , ví số phận mỏng manh. |
| Vào mùa xxuân tiếttrời ấm áp , có nhiều hoa nên đây là vụ mật chính trong năm , thời gian thu hoạch kéo dài từ tháng 2 đến tháng 6 âm lịch. |
| Bồi hồi xem lại thứ mà 8X dành cả thanh xxuân tiếtkiệm tiền để mua. |
| "Loài cá này thường xuất hiện nhiều nhất là vào mùa Xxuân tiếttrời ấm áp , cá thường vào gần bờ "vui Xuân" nên năm nào thời tiết thuận lợi thường hay trúng đậm loại cá này" một ngư dân chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- xuân xanh
- xuẩn
- xuẩn động
- xuẩn ngốc
- xuất
- xuất bản