| xử trảm | đt. X. Xử chém. |
| xử trảm | - đg. Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến). |
| xử trảm | đgt. Chém đầu để hành hình (theo một hình phạt thời Trung cổ). |
| xử trảm | đgt (H. trảm: chém) Quyết định sẽ chém người có tội: Tên Đỗ Thích giết Đinh Tiên-hoàng đã bị xử trảm. |
| xử trảm | Nht. Xử-tử. |
| xử trảm | .- Chém người bị tội tử hình. |
| xử trảm | Xử phải tội chém. |
| Không hiểu tại sao , lần này Ông Lớn lại cho gọi ông Bát ra cho kỳ được và xem chừng như ngài săn sóc đến cái vụ xử trảm này nhiều lắm. |
| Án xét xong , vua ngự điện Thiên khánh xử tội Lợi và bọn đồng mưu hai mươi người đều xử trảm , những kẻ còn lại đều theo tội nặng nhẹ mà xử , tha cho những kẻ vì ép buộc mà phải theo. |
| Lê Sát căn cứ vào lệnh chỉ thời Thái Tổ ghi nhận một quan tiền hối lộ thì tâu lên xử trảm , (nên chém Liêm). |
| Con cháu ông từ 15 tuổi trở lên bị xxử trảmhàng loạt. |
| Hoàng thượng ra lệnh từ nay về sau ai còn dám đồn thổi chuyện này nhất định sẽ bị xxử trảm, mọi chuyện còn lại giao cho Hoàng hậu xử lý. |
| Cuộc họp BCH chỉ là nơi bàn luận về công tội của HLV Miura còn quyết định xxử trảmđã được đưa ra cách đây vài ngày. |
* Từ tham khảo:
- xử tử
- xứ
- xứ sở
- xứ uỷ
- xứ xứ hữu anh hùng
- xự