| xử sự | đt. Phân đặt, đối-phó, cư-xử: Xử-sự đàng-hoàng. |
| xử sự | - đgt. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: biết cách xử sự xử sự có lí có tình không biết xử sự thế nào cho hợp. |
| xử sự | đgt. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: biết cách xử sự o xử sự có lí có tình o không biết xử sự thế nào cho hợp. |
| xử sự | đgt (H. sự: việc) Đối phó với công việc: Ông là người xử sự rất khéo léo. |
| xử sự | đt. Sắp đặt công việc; ngr. ăn ở. Người không biết xử-sự. |
| xử sự | .- Giải quyết một việc khó khăn theo một phương hướng nào đó: Xử sự khéo léo. |
| xử sự | Đối phó các việc: Người xử-sự giỏi. |
| Anh Thành nhỏm dậy , nghiêng mình chống khuỷu tay xuống giường rồi bắt đầu nói với một giọng trầm và thong thả khiến người nghe hiểu được hết các ý tứ của câu chuyện : Tôi có một người anh họ rất giầu và rất ngốc (có lẽ mình cho anh ta là ngốc , bởi vì hắn không xử sự như mình , không có những quan niệm về cuộc đời như mình ; nhưng thật ra biết đâu cách ăn ở của anh ta lại không khôn ngoan hơn , bởi vì anh ta đã giầu và sung sướng ?). |
| Vẫn tưởng chỉ là nỗi giận dỗi tích tụ của Hương khiến cô xử sự như thế. |
| Cái mấu chốt đơn vị người ta đang xem xét là vấn đề vợ con nó , nó có xử sự đúng mức với đạo đức nhân phẩm của một người cách mạng không đấy“. |
| xử sự việc gì cũng không phải là của mình , vì mình , tự mình quyết định. |
| Chị đã ghen , tôi không giận chị điều đó , nhưng tôi đã vô cùng tức giận chị xử sự điều đó. |
| Nhưng hãy xem kẻ giàu có đã xử sự như thế nào. |
* Từ tham khảo:
- xử thử
- xử trảm
- xử trí
- xử tử
- xứ
- xứ sở