| xu nịnh | đt. Nịnh-hót, dùa theo: Bọn xu-nịnh thời nào cũng có. |
| xu nịnh | - đg. Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi. Xun xoe xu nịnh. Giọng xu nịnh. |
| xu nịnh | đgt. Nịnh hót, hùa theo để lấy lòng và cầu lợi: tính hay xu nịnh o giọng xu nịnh. |
| xu nịnh | tt (H. nịnh: nịnh hót) Theo hùa và nịnh hót: Phải coi những kẻ xu nịnh là hèn hạ. |
| xu nịnh | nht. Xu-mị. |
| xu nịnh | .- Tâng bốc kẻ có quyền thế hoặc có của cải để cầu lợi |
| xu nịnh | Cũng nghĩa như “xu-mị”. |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Ông dè dặt được một lúc , lại gặp những kẻ xu nịnh lẻo mép khôn khéo linh lợi hơn. |
| Bọn xu nịnh tìm cách hãm hại những kẻ dám nói thẳng để diệt cả họa gần. |
| Và ông cũng đã chán ngấy việc đốt lửa đuôi trâu của Điền Đan và những lời tấu hót xu nịnh của Ninh Tử. |
| Tất cả những thằng có máu mặt ở đất này đang xu nịnh mình. |
| Hậu lác cươxu nịnh.nh : Dạ , đã bầu rồi thì xin hai đại ca đừng đùn đẩy nữa. |
* Từ tham khảo:
- xu phụ
- xu thế
- xu thời
- xu xiểm phụ nhiệt
- xu xoa
- xù