| xốt | đt. Thôi-thúc, giục-giã: Xốt nhau cho chóng xong. |
| xốt | dt. Nước lền đỏ-đỏ, chua-chua ngọt-ngọt để ăn chung với cá hay thịt chiên: Nước xốt (sauce). |
| xốt | dt. Nước xốt, nói tắt: xốt cà chua. |
| xốt | đgt. Giục giã, thôi thúc: xốt nhau làm nhanh lên. |
| xốt | dt (Pháp: sauce) Món ăn phụ lỏng hay sền sệt thường để chấm thức ăn hay để rưới vào món ăn: Món xốt cà chua. |
| xốt | dt. Theo tiếng Pháp sauce. Nước màu mè có nhiều gia-vị dùng để nấu thức ăn. || Xốt cà. |
| xốt | .- d. Món phụ lỏng hay sền sệt dùng để chấm hay rưới một số món ăn: Xốt cà chua. |
| xốt | Giục giã thôi-thúc: Xốt nhau. |
Nàng quay lại , thấy bếp Vi vẫn đứng sau lưng , tò mò nhìn nàng như muốn nói điều gì : Anh không xuống làm cơm ? Vi cười nịnh : Giá cô làm hộ cháu cái món “xốt” , xốt gì , cô nhỉ ? Tuyết cười : Xốt thì thiếu gì thứ xốt. |
Thứ xốt mà cô vẫn làm để ăn với cá ấy mà. |
Vâng , xốt bayđon nết. |
| Những món ăn nên thử là nasi lemak (cơm nấu cốt dừa ăn kèm cá , trứng ốp và lạc rang mặn) , bakute (canh chân giò hầm) , satay (thịt xiên nướng chấm nước sốt lạc) , rojak (rau củ trộn nước xxốtngọt). |
| Với đam mê ăn uống và khả năng nấu nướng được hình thành từ nhỏ , anh đã tìm ra các công thức và bí quyết nấu các món ăn từ Udon Thani , Bangkok , ChiangMai , Phuket hay Pattaya... Gỏi tôm sống với nước xxốtđặc trưng sẽ mang đến hương vị khó quên khi thưởng thức. |
| Ruột trái sakê sau khi sơ chế để làm món ăn Món salad sakê phổ biến ở Mỹ và các nước vùng Caribê Không những thế , salad sakê trộn xxốtmayonnaise còn là món rau rất phổ biến ở khắp nước Mỹ vào mùa hè. |
* Từ tham khảo:
- xốt xát
- xơ
- xơ
- xơ cua
- xơ gan
- xơ hoá