| xôn xao | bt. C/g. Nhôn-nhao, ồn-ào, rộn-rịp: Tiếng người xôn-xao; Thiên-hạ xôn-xao giữa cõi trần (NĐC). // (B) Xúc-động, xao-xiến: Bán-tán xôn-xao, dư-luận xôn-xao. |
| xôn xao | - I. tt. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía: Tiếng cười nói xôn xao Gió lộng xôn xao. II. đgt. 1. Bàn tán rộn lên nhiều nơi: xôn xao dư luận Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường. 2. Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng: Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả. |
| xôn xao | I. tt. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía: Tiếng cười nói xôn xao o Gió lộng xôn xao . II. đgt. 1. Bàn tán rộn lên nhiều nơi: xôn xao dư luận o Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toán của trường. 2. Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng: Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả. |
| xôn xao | tt 1. ồn ào, nhộn nhịp: Mé sau dường có xôn xao tiếng người (K); Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao (K) 2. Có nhiều người bàn tán: Xôn xao dư luận. |
| xôn xao | tt. Rộn rịp, ồn ào: Xôn-xao anh yến, dập dìu trúc mai (Ng.Du). Ngr. Cảm-động dữ-dội: Thiên hạ đều xôn xao. |
| xôn xao | .- t. 1. Có nhiều tiếng xen lẫn nhau, làm cho náo động: Mái sau nhường có xôn xao tiếng người (K). 2. Có nhiều người bàn tán: Dư luận xôn xao. |
| xôn xao | Nói về tiếng động ồn-ào rộn-rịp: Tiếng người xôn-xao. Xe ngựa xôn xao. Văn-liệu: Mái sau dường có, xôn xao tiếng người (K). Xôn-xao anh yến, dập dìu trúc mai (K). Xôn-xao tơ trúc, hội đồng quân quan (K). Xôn-xao ngoài cửa thiếu gì yến anh (K). Hoa thơm, thơm nức cả rừng, Ong chưa dám đậu, bướm đừng xôn xao. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xxôn xao, rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Tiếng nói ồn ào , xôn xao. |
| Văn đi đâu cũng nghe bàn tán xôn xao về những bài viết của Minh , bạn chàng. |
Ai nấy xôn xao chạy lại gần : Em đã tỉnh ! Chị đã tỉnh ! Chị Hồng ơi ! Bà phán yên lặng đứng sững. |
| Những ý nghĩ ngờ vực đó xôn xao trong óc chàng. |
| Nhưng chỉ bọn học trò chúng tôi là xôn xao nhất. |
* Từ tham khảo:
- xôn xao ti trúc
- xôn xổn
- xồn xào
- xồn xồn
- xổn xoảng
- xổn xổn