| xốn xang | tt. Bứt-rứt trong lòng: Nong-nả dốc vun nền đạo-nghĩa, Xốn-xang nào tưởng việc làm ăn (PVT). |
| xốn xang | tt. Rạo rực trong lòng, bồn chồn ngóng trông, buồn vui lẫn lộn, đứng ngồi không yên: xốn xang trong lòng o xốn xang chờ đợi tin vui. |
| xốn xang | tt Nao nao trong lòng: Có cái xốn xang trong điệu hát (NgXSanh); Nong nả dốc vun nền đạo nghĩa xốn xang nào tưởng việc làm ăn (Phan Văn Trị). |
| xốn xang | đt. Nht. Xốn. Ngb. Mắc cở: Xốn-xang khó ngỏ trao lời khó trao (C.d). |
| xốn xang | .- Cảm thấy lòng nao nao: Xốn xang lúc sắp chia tay. |
| xốn xang | Cũng nghĩa như “xốn”. |
| Đó là điều làm cho tôi xốn xang , bứt rứt không chịu nổi. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Đứng trước nỗi buồn của một người con gái , tôi luôn luôn xốn xang và cảm thấy mình có lỗi trong chuyện đó , mặc dù nhiều khi nguyên do của nỗi buồn chẳng dính dáng gì đến tôi. |
Ánh mắt buồn bã của nó khiến tôi xốn xang khôn tả. |
| Tự dưng tôi xốn xang quá thể. |
* Từ tham khảo:
- xốn xáo
- xộn
- xộn
- xộn
- xộn rộn
- xộn xạo