| xộn | tt. Thật to: Bự xộn, giàu xộn, lớn xộn. // (R) Hỗn-độn, không thứ-tự: Lộn-xộn. |
| xộn | đgt. Trộn, đảo, lật tung: xộn đều nồi cám heo o xộn quần áo trong tủ. |
| xộn | tt. Lộn xộn, lẫn lộn: Đồ đạc để xộn bậy xộn bạ hết trơn. |
| xộn | tt. Tương đối lớn: bắt được con cá cũng xôn o Thằng bé năm nay xôn rồi. |
| xộn | tt To lớn: Con chấy xộn; Con cá xộn. |
| xộn | tt. Lớn, kềnh. |
| xộn | .- t. Kếch xù: Con cá xộn; Con chấy xộn. |
| xộn | Lớn, kếch, xù, kềnh: Bắt được con cá xộn. |
Trong lúc những ý tưởng phức tạp ấy lộn xộn trong đầu Nhiêu Tích , thì những ý tưởng cũng phức tạp như thế lộn xộn trong đầu người vận âu phục. |
Đương khi những ý nghĩ ấy lộn xộn trong óc , Trọng vẫn không quên cắn răng lấy hết sức xoay " bù loong ". |
| Nhưng chỉ được vài giòng , chàng đã thấy hoa cả mắt , cảm tưởng như những hàng chữ đen nhảy múa lộn xộn trên trang giấy trắng. |
| Trên một cái bàn dài trải khăn trắng , các món ăn còn thừa để lộn xộn cùng với những cánh hoa tan tác. |
| Những tư tưởng về linh hồn , về xác thịt lộn xộn ở trong đầu nàng. |
| Hôm ấy ngày thứ hai , nên ít người đi xem , trước cửa rạp chớp bóng Pathé chỉ lơ thơ có dăm bẩy cậu học sinh đứng nghếch đầu nhìn mấy cái quảng cáo lộn xộn dán trên tường. |
* Từ tham khảo:
- xộn xạo
- xộn xệt
- xông
- xông
- xông
- xông