| xôi hỏng bỏng không | Mất tất cả, mất trắng, không được cái gì, ví như người tranh phần trong các đình đám làng xã trước đây, do kém cỏi mà mất cả phần xôi, lại không được cả phần bỏng (bánh bằng gạo nếp rang ngào với mật cô đặc): Cả lão lẫn Tư Hiên và tụi râu ria trong ban đại diện đến xôi hỏng bỏng không, chẳng được ăn mà còn bị truy tố (Xuân Thiều). |
| xôi hỏng bỏng không | ng (Gạo nếp đã không thổi thành xôi thì cũng không rang thành bỏng được) Nói mọi việc đều thất bại, không đạt kết quả gì: Ngày đi buôn chung với anh ta đã xôi hỏng bỏng không rồi. |
| xôi hỏng bỏng không |
|
| xôi hỏng bỏng không |
|
| Đây là canh bạc khá liều lĩnh của vị HLV này vì tính toán của ông sẽ khiến Man Utd phải căng sức thi đấu cho cả 2 mặt trận và có thể sẽ xxôi hỏng bỏng không. |
| Có những việc tưởng chừng như đã thành công lại xxôi hỏng bỏng không, tiền mất tật mang. |
* Từ tham khảo:
- xôi lúa
- xôi nén
- xôi sắn
- xôi thập cẩm
- xôi thịt
- xôi thịt nó bịt lấy miệng