| xóc xách | trt. C/g. Xọc-xạch, tiếng khua như va chạm kim-khí: Đương om-sòm chớp giật sấm ran, nghe xóc-xách lại gió hoà mưa ngọt (NCT). |
| xóc xách | tt. Có âm thanh như tiếng những vật rắn nhỏ va chạm vào nhau trong vật chứa khi bị lắc, bị xáo trộn: Mấy đồng tiền xóc xách trong túi. |
| xóc xách | đgt Nói tiếng những vật rắn chạm vào nhau trong vật chứa bị lắc: Mấy đồng tiền xóc xách trong túi. |
| xóc xách | dt. Tiếng vật gì động chạm với nhau: Xóc-xách ba đồng tiền trong túi áo. |
| xóc xách | .- Tiếng những vật rắn chạm vào nhau trong vật chứa khi bị lắc: Mấy đồng tiền xóc xách trong túi. |
| xóc xách | Tiếng vật gì động chạm với nhau: Trong túi xóc-xách mấy đồng tiền. |
| Một thằng đội chiếc mũ dạ bẹp dúm hếch lên tận đỉnh đầu và một thằng đương xóc xách mấy đồng xu trong túi quần thâm cạp trắng , nhăn nhở xoa xoa cằm Chín Hiếc hỏi : Anh Chín ! Ai bắt anh Năm đấy ? Chín nghiêm mặt không đáp. |
| Những hầu bao xóc xách tiếng hào cạnh thắt lưng làm Năm đương buồn vì tối qua thua sóc đĩa trần trụi , tỉnh hẳn người , tươi ngay nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- xọc
- xọc
- xọc xạch
- xọc xạch
- xọc xọc
- xoe