| xoe | đt. Vo, lăn với hai bàn tay cho tròn: Tròn xoe; xoe đèn sáp. |
| xoe | I. tt. Tròn đều và căng ra các phía: mắt tròn xoe o xoe mắt nhìn. II. đgt. Cuộn lại cho tròn đều xung quanh: xoe quần lên quá gối. |
| xoe | đgt Vê thứ gì cho săn: Xoe mảnh giấy dùng làm đóm. |
| xoe | .- đg. Vê cho săn: Xoe ngòi pháo. |
| xoe | Vê cho tròn, cho gọn: Xoe cái lề. Xoe cây sáp. |
| Bà nhảy chồm lên , hai mắt tròn xoe rồi sấn lại nắm lấy Loan tát túi bụi. |
Ông ta trông thấy rõ ràng cặp mi cau gần giáp nhau , đôi con mắt tròn xoe nhìn chòng chọc ông ta. |
Ông giáo tròn xoe mắt nhìn con : Con nói sao ? Điện Bàn à ? Con có biết quân triều đã kéo vào chặn đường ở Bến Đá không ? Ai cho con đi ? Mà đi bằng cái gì ? Đường bộ không đi qua được Tam Quan. |
| Không việc gì phải khúm núm , xun xoe , cứ đàng hoàng mà dạy. |
| Con đã biết đúng là tía con đi đâu rồi ! Ổng đi đâu ? Tôi ghé vào tai má nuôi tôi , thấp giọng : Ổng đi vô chơi với mấy anh du kích trong rừng ! Má không thấy tía con mang theo nào diêm , nào gạo , cả cái nồi nữa đấy sao ? Má nuôi tôi lùi lại một bước , tròn xoe mắt nhìn tôi : Ai nói với mày vậy ? Con đoán vậy thì biết chớ đợi gì phải nghe ai nói ! Ờ , mày nói không chừng phải đấy. |
| Câu chuyện dòng sông đã và sẽ đến với cô , cô sẽ đón nhận và đọc nó với đôi mắt tròn xoe , thoáng chút lạ lẫm về một người đàn ông xa lạ mà thành thân thiết. |
* Từ tham khảo:
- xoè
- xoen xoét
- xoen xoét như mép thợ ngôi
- xoèn xoẹt
- xoét
- xoét xoét