| xoắn xít | đt. Quấn-quýt, cà-rà một bên vì tríu-mến: Hai đứa nó xoắn-xít lấy nhau. |
| xoắn xít | - x. xoắn xuýt. |
| xoắn xít | Nh. Xoắn xuýt. |
| xoắn xít | đgt Quấn quít không muốn rời ra: Mẹ con xoắn xít lấy nhau. |
| xoắn xít | đt. Nht. Xoắn, ngr. |
| xoắn xít | .- đg. Thương mến, quấn quít: Mẹ con xoắn xít nhau. |
| xoắn xít | Quất-quít không rời ra: Đôi tình-nhân xoắn-xít nhau. |
| Vì chàng vừa tưởng tới ông huyện Khiết và ông tham Đoàn , nhớ tới dáng điệu xoắn xít của họ đối với bà phủ và cô Thu. |
Thế à ? Sao không đánh thức tao dậy ? Chương hỏi xoắn xít khiến anh bếp lấy làm ngạc nhiên rằng mọi khi ông chủ lạnh lùng , điềm đạm mà sao hôm nay lại nóng nảy , hốt hoảng đến thế. |
Nhất là đối với Chương , họ lại càng xoắn xít , hầu hạ chu đáo , vì họ biết bao giờ Chương cũng rộng rãi. |
| Trong chiếc bình thủy tinh My đặt trên bàn , đôi cá đang xoắn xít , tung tăng bên nhau. |
* Từ tham khảo:
- xoắt
- xóc
- xóc
- xóc
- xóc cái
- xóc đĩa