| xiêm y | dt. Nh. Xiêm áo. |
| xiêm y | - d. Như áo xiêm. |
| xiêm y | Nh. Áo xiêm. |
| Các công nương mỹ nữ , trong xiêm y lộng lẫy , đi trong sương mù , gió lạnh hái hoa đêm về cùng với các trái cây đặt lên bàn thờ , vì theo tục lệ truyền lại thì ăn trái cây tháng này tránh được tai nạn bất thường , còn hoa đem sắc lên lấy nước uống thì tránh được nhiều bệnh tật trong những ngày đông tháng giá. |
Người đàn bà bị dồn đuổi , phải thay xiêm y tìm đường thoát thân. |
| xiêm y trắng. Mái tóc xổ ra như một dải mây chiều |
| Nàng lấy từ đó một bộ xiêm y lộng lẫy rồi khoác lên người , ngồi trước gương. |
| Cô gái nhảy múa cuồng loạn theo điệu nhạc , rồi lần lượt từng mảnh xxiêm ytrên mình rơi dần ra , cuối cùng chỉ còn độc một chiếc quần lót thật tiết kiệm vải (gọi là lá nho ). |
| Nhưng khi trút bỏ xxiêm ycùng vẻ sặc sở phía sau cánh màn nhung tôi hạnh phúc trong chiếc áo nâu sồng. |
* Từ tham khảo:
- xiểm nịnh
- xiên
- xiên
- xiên xéo
- xiên xẹo
- xiên xiên