| xều | trt. C/g. Sùi, sôi lên: Xều bọt xều dãi. |
| xều | đgt. Sùi (nước bọt): Nói xều bọt mép. |
| xều | .- t. Nh. Xấu: Xều bọt mép. |
Lúc bấy giờ , tôi có say đâu ? Nhưng không biết tay chân xều xạo cầm xẻng gục tới gục lui thế nào , mà một thằng Việt gian cầm roi gân bò vẫy vẫy tôi lại " Chà. |
* Từ tham khảo:
- xi
- xi
- xi lanh
- xi líp
- xi măng
- xi-moong